temporary state

Định nghĩa

Danh từ:
- Trạng thái tạm thời: "temporary state" chỉ một tình trạng, điều kiện hoặc hoàn cảnh chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian giới hạn, không kéo dài vĩnh viễn. thường được dùng để mô tả các giai đoạn chuyển tiếp, ngắn hạn trong cuộc sống, công việc hoặc cảm xúc.

dụ sử dụng
  • ( ấy đangtrong trạng thái tạm thời bối rối sau vụ tai nạn.)
  • (Dự án đangtrong trạng thái tạm thời bị đình chỉ cho đến khi kinh phí được phê duyệt.)
  • (Niềm vui của anh ấy chỉ một trạng thái tạm thời trước khi tin xấu đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "temporary state of mind": trạng thái tâm lý tạm thời. (Sự tức giận của ấy một trạng thái tâm lý tạm thời, không phải một đặc điểm tính cách vĩnh viễn.)
  • "temporary state of affairs": tình hình tạm thời. (Suy thoái kinh tế một tình hình tạm thời sẽ sớm cải thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Temporariness (danh từ): tính chất tạm thời. (Tính tạm thời của công việc khiến ấy tìm kiếm một vị trí cố định.)
  • Temporary (tính từ): tạm thời. (Anh ấy nhận một công việc tạm thời trong khi tìm kiếm một công việc cố định.)
  • State (danh từ): trạng thái (thường dùng riêng lẻ). (Đất nước đang trong tình trạng khẩn cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Transient condition: tình trạng thoáng qua. (Cơn sốt một tình trạng thoáng qua chỉ kéo dài vài ngày.)
  • Interim phase: giai đoạn tạm thời. (Giai đoạn tạm thời của dự án đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.)
  • Short-term situation: tình huống ngắn hạn. (Tình huống ngắn hạn thất nghiệp khiến anh ấy lo lắng.)
Thành ngữ liên quan
  • "A passing phase": một giai đoạn qua đi. (Sự nổi loạn tuổi teen của ấy chỉ một giai đoạn qua đi, một trạng thái tạm thời.)
  • "In the blink of an eye": trong chớp mắt (ám chỉ sự ngắn ngủi). (Cơn giận của anh ấy biến mất trong chớp mắt, cho thấy chỉ một trạng thái tạm thời.)
temporary state
The building is in a temporary state while the construction crew works on the final renovations.